1 cây sắt phi 12 nặng bao nhiêu kg? Giá tiền có đắt không?

Đánh giá bài viết:
5.0 / 5 (1 vote)

Nội Dung Bài Viết

    1 cây sắt phi 12 nặng bao nhiêu kg và giá tiền có đắt không là điều khách hàng quan tâm tìm hiểu để tính khối lượng thép cần sử dụng. Dưới đây là những thông tin mà chúng tôi muốn chia sẻ tới bạn để nắm rõ hơn về vấn đề này.

    Sắt phi 12 là gì?

    Trong ngành công nghiệp, sắt thép được chia thành rất nhiều hạng mục khác nhau, trong đó thép phi được xem là hạng mục thông dụng nhất. Sắt phi là tên gọi chung của những kim loại được tạo thành từ sắt tôi luyện ở nhiệt độ cao, sau đó làm lạnh nhanh để tạo hình và độ chắc chắn.

    cây sắt 12 nặng bao nhiêu kg?

    Hiện nay, các loại sắt trên thị trường vô cùng đa dạng. Người ta thường dùng tên gọi sắt thép phi kèm theo một con số để làm tên gọi cho nó. Số phi ở đây chính là kích thước đường kính. Chẳng hạn như sắt phi 6, phi 8, phi 10,... Và sắt phi 12 là tên gọi để chỉ cây sắt có đường kính 12mm.

    Loại sắt này có công dụng chính là liên kết các loại sắt thép với nhau. Ngoài ra, thép còn giúp liên kết khối bê tông có khả năng chịu lực cao, chắc chắn, đảm bảo sự an toàn và bền vững nhất. Có thể nói, sắt phi 12 là loại sắt được ứng dụng nhiều nhất trong các công trình xây dựng.

    Trọng lượng 1 cây sắt phi 12 nặng bao nhiêu kg?

    Có không ít người hiện nay còn quan tâm đến cân nặng 1 cây sắt phi 12 nặng bao nhiêu kg hay một cây thép loại này dài bao nhiêu mét.

    Công thức tính trọng lượng

    Công thức tính trọng lượng của cây sắt.

     m = (7850 * L * 3.14 * d²)/ 4.

    Đây là công thức áp dụng để tính trọng lượng thép phi 6, phi 8, phi 12, phi 16, phi 18, phi 20, phi 22 và phi 25. Trong đó:

    • m là khối lượng của cây thép phi (tính theo kg).
    • L là chiều dài cây thép phi (tính theo m), thường là 11,7 m.
    • 3.14 là hằng số Pi, sử dụng để tính diện tích hình tròn.
    • d là đường kính của thanh thép (thường được gọi là phi) tính theo m.
    • 7850 là khối lượng riêng thanh thép (được tính theo kg/m3).

    Và khi áp dụng công thức này vào sắt phi 12 thì khối lượng của cây sắt là:

    m = (7850 * 11,7 * 3,14 * 0,012²)/ 4 = 10,38 (kg).

    Trong đó, 11,7m là chiều dài tiêu chuẩn xây dựng được quy định riêng cho sắt. Như vậy, 1 cây sắt phi 12 dài 11,7m sẽ có trọng lượng là 10,38 kg.

    Giá sắt phi 12 bao nhiêu?

    Hiện nay, bảng giá 1 cây thép phi 12 rất đa dạng bởi nó chịu ảnh hưởng của nhiều yếu tố:

    Thời điểm mua

    Thông thường vào mùa trọng điểm, giá sắt thép nói chung sẽ có sự khác biệt. Ngược lại, càng về cuối năm khi nhu cầu giảm xuống thì đương nhiên mức phí này cũng có xu hướng giảm dần.

    Chủng loại

    Các loại sắt phi được sản xuất bởi rất nhiều đơn vị khác nhau. Thường thì người ta sẽ tính giá thép theo cân hoặc theo cây. Trong đó, 4 đơn vị sản xuất chính trên thị trường hiện nay là sắt miền Nam, sắt Pomina, thép Việt Nhật và thép Hòa Phát. Trong số các loại trên thì sắt miền Nam rẻ nhất.

    Hình thức mua

    Yếu tố tiếp theo ảnh hưởng đến mức giá sắt 12 chính là hình thức mua của mọi người như thế nào. Giá của 1 bó sắt có nhiều cây sắt khác nhau sẽ luôn cao nhất, sau đó là theo kg thì ưu đãi hơn. Quý khách hàng có nhu cầu đặt mua hàng số lượng càng lớn thì chi phí sẽ càng tiết kiệm.

    Đơn vị cung cấp

    Đơn vị cung cấp là yếu tố chi phối khá nhiều đến giá thành 1 cây sắt phi 12 bao nhiêu tiền. Bởi cùng 1 loại sắt nhưng mỗi đơn vị cung cấp sắt khác nhau sẽ báo giá thép cũng không giống nhau do chi phí quảng cáo, trung gian.

    Bảng giá sắt phi 12 chi tiết

    Bảng giá sắt phi 12 được cập nhật chi tiết từ các loại sắt như sắt miền Nam, sắt Pomina, sắt Việt Nhật và thép Hòa Phát.

    Loại

    Độ dài cây

    (m)

    Khối lượng

    (Kg/cây)

    Số

    cây/bó

    Giá

    (Vnđ/Kg)

    (Vnđ/cây)

    (Vnđ/bó)

    Sắt miền Nam

    11.7

    10.38

    200

    10.700

    99.300

    19.500.000

    Sắt Pomina

    11.7

    10.38

    200

    10.280

    97.300

    19.200.000

    Thép Việt Nhật

    11.7

    10.38

    200

    10.500

    94.800

    18.800.000

    Thép Hòa Phát

    11.7

    10.38

    200

    10.000

    91.950

    18.600.000

    Lưu ý: Mức phí đã bao gồm 10% VAT. Đây là giá thành của sắt mới, chính hãng do các nhà sản xuất niêm phong.

    Nếu như còn có băn khoăn, thắc mắc nào khác cần giải đáp các bạn hãy liên hệ cho công ty Nam Anh để được hỗ trợ nhanh chóng

    1. CÔNG TY TNHH TM DV VLXD NAM ANH
    2. Địa chỉ: Số 612/65 Nguyễn Ảnh Thủ, Phường Hiệp Thành, Quận 12, TP. HCM
    3. Hotline: 094.669.6767
    4. Email: betongnamanh@gmail.com

    Tags:

    Trở thành người đầu tiên bình luận cho bài viết này!